ListCode 1:18/08/2026

 

STT

Hãng sản xuất

Model / Part Number

Mô tả kỹ thuật chi tiết

Xuất xứ

Ghi chú

1

Hengshui Electric Motors

YE3-132S-4 TH B5

Động cơ điện không đồng bộ 3 pha (AC Induction Motor, 380V/50Hz, kiểu lắp B5 mặt bích, xử lý chống ẩm nhiệt đới TH)

Trung Quốc

 

2

Hengshui Electric Motors

YE3-160L-4 B5/V1

Động cơ điện không đồng bộ 3 pha (AC Induction Motor, 380/660V-50Hz, kiểu lắp B5/V1)

Trung Quốc

 

3

Hengshui Electric Motors

YE3-280S-6 TH B35

Động cơ điện không đồng bộ 3 pha (AC Induction Motor, 380V/50Hz, 6 cực, kiểu lắp B35 chân đế kết hợp mặt bích, chuẩn TH)

Trung Quốc

 

4

Hengshui Electric Motors

YE3-315S-6 TH B35

Động cơ điện không đồng bộ 3 pha (AC Induction Motor, 380/660V-50Hz, 6 cực, kiểu lắp B35 chân đế kết hợp mặt bích, chuẩn TH)

Trung Quốc

 

5

Zero-Max / Miki Pulley

6A52-030-037-01

Khớp nối trục đĩa đàn hồi CD® Coupling (Single Flex)

 

- Kiểu khóa: Vít trí (Set Screw)

 

- Lỗ trục 1: Ø35 mm có rãnh then (Keyway)

 

- Lỗ trục 2: Ø50 mm có rãnh then (Keyway)

 

- Cung cấp trọn bộ đã lắp ráp hoàn chỉnh

USA

 

6

Zero-Max / Miki Pulley

6A67C-050-056-01

Khớp nối trục đĩa đàn hồi CD® Coupling (Single Flex)

 

- Kiểu khóa: Vòng kẹp xiết (Clamp Hub)

 

- Lỗ trục 1: Ø50 mm có rãnh then (Keyway)

 

- Lỗ trục 2: Ø60 mm có rãnh then (Keyway)

 

- Cung cấp trọn bộ đã lắp ráp hoàn chỉnh

USA

 

7

Mark-10

ES20

Khung gá kiểm tra lực vận hành tay quay thủ công (Test Stand, tải trọng tối đa 100 lbF / 500 N)

USA

 

8

Mark-10

M3-200

Đồng hồ đo lực kéo/nén kỹ thuật số Series 3 (Digital Force Gauge, dải đo 200 lbF / 100 kgF / 1000 N)

USA

Tùy chọn thêm (Optional)

9

Mark-10

G1001

Ngàm kẹp kiểm tra độ bám đầu cos/đầu dây điện (Wire Terminal Grip, khe mở 0 – 0.125", ren kết nối 5/16-18F)

USA

Tùy chọn thêm (Optional)

10

Mark-10

G1002

Ngàm kẹp dạng con lăn kép (Dual Roller Grip, khe mở 0 – 0.22", ren kết nối #10-32F)

USA

Tùy chọn thêm (Optional)

11

Mark-10

G1062

Ngàm kẹp nêm thu nhỏ kiểm tra kéo căng (Miniature Wedge Grip, ren kết nối #10-32F)

USA

 

12

Mark-10

G1124

Ngàm kẹp bóc tách màng mỏng và giấy bản nhỏ (Miniature Film & Paper Peel Grip, khổ rộng 0.5", ren kết nối #10-32F)

USA

 

13

LinMot

PS10-70X320U-BL-QJ-D02

 

(Art. No: 0150-2343)

Stator động cơ tuyến tính (Linear Motor Stator)

 

- Điện áp định mức: 3 x 400 VAC

 

- Tích hợp cảm biến góc Sin/Cos 1Vpp và bảo vệ nhiệt PTC

Thụy Sĩ

 

14

FMS

LMGZD205.750.250.25

 

(Part No: 71300675)

Cảm biến đo lực căng dạng ổ đỡ bằng thép không gỉ (Dải đo kép)

 

- Lực danh định: 750 N (dải dưới 250 N)

 

- Độ nhạy: 1.8 mV/V; Cấp chính xác: ±0.3%

 

- Khả năng chịu quá tải: 20 lần lực danh định; Tỷ lệ dải đo: 500:1

Thụy Sĩ

Thay thế cho model cũ: LMGZ305.D.0750.250.RF.H15

15

FMS

LMGZD205.500.100.25

 

(Part No: 71300611)

Cảm biến đo lực căng dạng ổ đỡ bằng thép không gỉ (Dải đo kép)

 

- Lực danh định: 500 N (dải dưới 100 N)

 

- Độ nhạy: 1.8 mV/V; Cấp chính xác: ±0.3%

 

- Khả năng chịu quá tải: 20 lần lực danh định; Tỷ lệ dải đo: 500:1

Thụy Sĩ

Thay thế cho model cũ: LMGZ305.D.0500.100.RF.H15

16

FMS

LMGZD205.3000.500.25

 

(Part No: 71300609)

Cảm biến đo lực căng dạng ổ đỡ bằng thép không gỉ (Dải đo kép)

 

- Lực danh định: 3000 N (dải dưới 500 N)

 

- Độ nhạy: 1.8 mV/V; Cấp chính xác: ±0.3%

 

- Khả năng chịu quá tải: 20 lần lực danh định; Tỷ lệ dải đo: 500:1

Thụy Sĩ